Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thu vén


ranger.
Thu vén nhà cửa
ranger sa demeure.
bien arranger son ménage (en parlant d'une femme)
thu va thu vén
(redoublement; sens plus fort) tout occupé à bien arranger son ménage (en parlant d'une femme).



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.